Open Björn
Vietnamese · A1 · Unit 2

My name and where I'm from

Tôi là ai và đến từ đâu

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
tôi tên làmy name isTôi tên là Mai.
bạn tên là gì?what's your name? (to a peer; anh or chị to someone older)Chào bạn! Bạn tên là gì?
tôi là ngườiI'm (nationality): tôi là người Anh, I'm EnglishTôi là người Anh.
bạn là người nước nào?where are you from? (literally 'which country's person')Xin lỗi, bạn là người nước nào?
tôi sống ởI live inTôi sống ở Hà Nội.
bạn sống ở đâu?where do you live?Chào Minh, bạn sống ở đâu?
rất vui được gặpnice to meet (you): rất vui được gặp anhRất vui được gặp chị!
còn bạn?and you?Tôi tên là Tom. Còn bạn?
tôi đến từI come fromTôi đến từ Úc.
tôi nóiI speakTôi nói tiếng Anh và một chút tiếng Việt.
tôi đang họcI'm learning, I'm studyingTôi đang học tiếng Việt.
tiếng ViệtVietnamese (the language)Tiếng Việt khó nhưng hay.

Write about yourself

Fill in the gaps with something true about you.

Then talk it through

Meeting someone at a language café who asks who you are. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.