Open Björn
Vietnamese · A1 · Unit 15

Where I live

Nơi tôi sống

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
căn hộa flatTôi sống trong một căn hộ nhỏ.
nhà ốnga tube house (tall and narrow)Gia đình tôi sống trong một nhà ống bốn tầng.
phòng ngủa bedroomCăn hộ có hai phòng ngủ.
phòng khácha living roomPhòng khách rất sáng.
bếpa kitchenBếp nhỏ nhưng đẹp.
nhà vệ sinha toilet, a bathroomNhà có hai nhà vệ sinh.
tầnga floor, a storeyTôi ở tầng năm.
ban cônga balconyTôi trồng hoa ở ban công.
tobig (lớn is also common)Nhà tôi không to lắm.
nhỏsmallPhòng ngủ hơi nhỏ.
yên tĩnhquietKhu này rất yên tĩnh.
thuêrentTôi thuê căn hộ này.

Write about yourself

Fill in the gaps with something true about you.

Then talk it through

Telling a new friend about your flat or house. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.