If it rains
Nếu trời mưa
By the end you can
- Say what you'll do if something happens
- Make plans with a backup plan
- Understand a text with conditions
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| nếu | if | Nếu trời mưa, chúng mình ở nhà. |
| thì | then (nếu... thì...: if... then...) | Nếu trời đẹp thì mình đi Hồ Tây. |
| nếu không | otherwise, if not | Nhớ mang áo mưa, nếu không sẽ ướt hết. |
| kế hoạch dự phòng | a backup plan | Mình cần một kế hoạch dự phòng. |
| trong trường hợp | in case | Trong trường hợp trời mưa, mình đi bảo tàng. |
| không sao | it doesn't matter, no problem | Mưa cũng không sao. |
| dã ngoại | a picnic, an outing | Chủ nhật cả lớp đi dã ngoại ở Ba Vì. |
| nếu có thời gian | if I have time | Nếu có thời gian, tôi sẽ ghé nhà bạn. |
| ô | an umbrella (Northern; dù in the South) | Trời sắp mưa, mang ô đi. |
| áo mưa | a raincoat (a poncho for the motorbike) | Trong cốp xe lúc nào cũng có áo mưa. |
Write about yourself
Fill in the gaps with something true about you.
- Nếu trời mưa, .
- Nếu có thời gian, .
- Nếu không, .
Then talk it through
Planning a picnic with a friend, with a plan B if it rains. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.