Open Björn
Vietnamese · B1 · Unit 1

Applying for a job

Xin việc

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
xin việcapply for a job, look for workTháng sau tôi sẽ xin việc ở một cửa hàng quần áo.
tin tuyển dụnga job advertTôi thấy một tin tuyển dụng trên TopCV.
hồ sơ xin việca job application (the papers)Chị nhớ gửi hồ sơ xin việc trước thứ Sáu nhé.
phỏng vấnan interview; interviewSáng mai tôi đi phỏng vấn ở một công ty du lịch.
tôi có kinh nghiệmI have experienceTôi có kinh nghiệm bán hàng hai năm.
điểm mạnha strength (điểm yếu: a weakness)Điểm mạnh của tôi là cẩn thận và kiên nhẫn.
CVa CVEm gửi CV bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh.
tôi quen với việcI'm used to (doing)Tôi quen với việc làm ca tối và cuối tuần.
tại sao em muốn làm ở đây?why do you want to work here? (an interviewer to a younger candidate)Vậy tại sao em muốn làm ở đây?
bán thời gianpart-timeTôi đang tìm việc bán thời gian.
hạn nộp hồ sơthe closing date for applicationsHạn nộp hồ sơ là ngày 15 tháng 5.
thử việca probation period; be on probationEm sẽ thử việc hai tháng.

Then talk it through

A job interview for a part-time job in a shop. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.