Meetings at work
Họp ở công ty
By the end you can
- Suggest an idea in a meeting
- Ask someone to explain what they mean
- Understand a short summary of a meeting
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| tôi đề xuất | I propose, I suggest | Tôi đề xuất chuyển cuộc họp sang sáng thứ Ba. |
| hay là mình thử | why don't we try (a soft suggestion) | Hay là mình thử cách này một tháng xem sao? |
| ý kiến hay, nhưng | a good idea, but | Ý kiến hay, nhưng chúng ta không đủ kinh phí. |
| ý anh là gì? | what do you mean? (to a man a bit older) | Xin lỗi, ý anh là gì khi nói 'linh hoạt'? |
| anh có thể giải thích | could you explain (to a man a bit older) | Anh có thể giải thích hệ thống mới hoạt động thế nào không? |
| nếu tôi hiểu đúng | if I understand correctly | Nếu tôi hiểu đúng, chị muốn bắt đầu sớm hơn một tiếng? |
| chương trình họp | the agenda | Hôm nay chương trình họp có những gì? |
| nêu | raise, bring up | Tôi muốn nêu một vấn đề về lịch làm việc. |
| đưa ra quyết định | make a decision | Chúng ta phải đưa ra quyết định trước thứ Sáu. |
| biên bản | the minutes | Hôm nay ai ghi biên bản? |
| tóm lại | to sum up, in short | Tóm lại, chúng ta sẽ thử trong một tháng. |
| mọi người thấy sao? | what does everyone think? | Tôi đề xuất làm từ xa vào thứ Sáu. Mọi người thấy sao? |
Then talk it through
A weekly team meeting where you suggest a change to how things are done. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.