If I could
Nếu tôi có thể
By the end you can
- Say what you would do in an imagined situation
- Talk about wishes and regrets
- Understand a text about imagined situations
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| giá mà | if only | Giá mà tôi biết điều đó sớm hơn. |
| nếu tôi trúng xổ số | if I won the lottery | Nếu tôi trúng xổ số, tôi sẽ mua nhà cho bố mẹ. |
| nếu được | if I could, given the chance | Nếu được, tôi muốn sống ở Đà Lạt. |
| tôi ước | I wish | Tôi ước mình có nhiều thời gian hơn. |
| giả sử | suppose, say | Giả sử bạn có một tỷ đồng, bạn sẽ làm gì? |
| một tỷ | a billion (đồng) | Một tỷ đồng ở Hà Nội không mua được căn hộ to. |
| lẽ ra | should have (lẽ ra tôi nên...: I should have...) | Lẽ ra tôi nên học tiếng Việt từ sớm. |
| tiếc là đã không | regret not (doing) | Tôi tiếc là đã không đi du học. |
| điều ước | a wish | Nếu chỉ có một điều ước, bạn sẽ ước gì? |
| thành hiện thực | come true | Ước mơ của cô ấy đã thành hiện thực. |
| chẳng hạn | for example, say | Tôi muốn làm gì đó khác, chẳng hạn mở một tiệm bánh. |
Then talk it through
Friends discuss what they would do if they won a lot of money. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.