Life in Vietnam
Cuộc sống ở Việt Nam
By the end you can
- Say what surprised you about life in Vietnam
- Compare everyday life in Vietnam with your country
- Understand a text about how people live
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| điều làm tôi ngạc nhiên | what surprised me | Điều làm tôi ngạc nhiên nhất là giao thông. |
| ở đây người ta | here people (do) | Ở đây người ta ăn sáng ngoài quán. |
| khác với | different from | Cuộc sống ở đây khác với ở nước tôi. |
| ở nước tôi thì | in my country, by contrast | Ở nước tôi thì ít ai đi xe máy. |
| quen dần | gradually get used to it | Lúc đầu thấy lạ, nhưng rồi tôi quen dần. |
| ăn ngoài | eat out | Người Hà Nội hay ăn ngoài vào buổi sáng. |
| vỉa hè | the pavement | Mọi người ngồi uống trà đá trên vỉa hè. |
| giao thông | the traffic | Giao thông ở Hà Nội rất đông. |
| thân thiện | friendly | Người dân ở đây rất thân thiện. |
| hỏi tuổi | ask someone's age (to know which pronoun to use) | Người Việt hay hỏi tuổi để biết xưng hô thế nào. |
| xưng hô | address each other (choose your pronouns) | Tôi vẫn hay nhầm cách xưng hô. |
| sốc văn hóa | culture shock | Tháng đầu tiên tôi bị sốc văn hóa. |
Then talk it through
A visitor asks you what's surprising about everyday life in Vietnam. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.