In the news
Tin tức
By the end you can
- Tell a news story in your own words
- Say what you think about a news story
- Understand a short news article
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| bạn có nghe nói | have you heard (that) | Bạn có nghe nói họ sắp xây cầu mới không? |
| tôi đọc được là | I read that | Tôi đọc được là giá vé tàu sắp tăng. |
| trên báo nói | it says in the paper | Trên báo nói quanh hồ Tây sắp có đường đi bộ mới. |
| nghe nói | apparently, I hear | Nghe nói không ai bị thương. |
| người ta nói | people say, they say | Người ta nói làng này sắp thành điểm du lịch. |
| bài báo | a news article | Tôi đọc bài báo đó trên VnExpress. |
| thời sự | the news (on TV), current affairs | Bố tôi xem thời sự lúc bảy giờ tối. |
| địa phương | local | Báo địa phương viết nhiều về chuyện này. |
| gây xôn xao | cause a stir | Bức ảnh đó gây xôn xao mạng xã hội. |
| tôi thấy chuyện này | I think this (business) | Tôi thấy chuyện này hơi lạ. |
| bỗng nhiên nổi tiếng | become famous overnight | Thị trấn nhỏ bỗng nhiên nổi tiếng nhờ một video. |
| chính quyền | the authorities | Chính quyền địa phương đã trả lời người dân. |
Then talk it through
Talking about a local news story with a colleague over coffee. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.