Open Björn
Vietnamese · B1 · Unit 15

In the news

Tin tức

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
bạn có nghe nóihave you heard (that)Bạn có nghe nói họ sắp xây cầu mới không?
tôi đọc được làI read thatTôi đọc được là giá vé tàu sắp tăng.
trên báo nóiit says in the paperTrên báo nói quanh hồ Tây sắp có đường đi bộ mới.
nghe nóiapparently, I hearNghe nói không ai bị thương.
người ta nóipeople say, they sayNgười ta nói làng này sắp thành điểm du lịch.
bài báoa news articleTôi đọc bài báo đó trên VnExpress.
thời sựthe news (on TV), current affairsBố tôi xem thời sự lúc bảy giờ tối.
địa phươnglocalBáo địa phương viết nhiều về chuyện này.
gây xôn xaocause a stirBức ảnh đó gây xôn xao mạng xã hội.
tôi thấy chuyện nàyI think this (business)Tôi thấy chuyện này hơi lạ.
bỗng nhiên nổi tiếngbecome famous overnightThị trấn nhỏ bỗng nhiên nổi tiếng nhờ một video.
chính quyềnthe authoritiesChính quyền địa phương đã trả lời người dân.

Then talk it through

Talking about a local news story with a colleague over coffee. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.