Books and reading
Sách và đọc sách
By the end you can
- Tell the story of a book you've read
- Describe a character
- Understand the back cover of a book
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| cuốn tiểu thuyết | a novel (cuốn, quyển: the classifier for books) | Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết của Nguyễn Nhật Ánh. |
| tác giả | the author | Tác giả lớn lên ở Quảng Nam. |
| lấy bối cảnh | be set (lấy bối cảnh ở: set in) | Truyện lấy bối cảnh ở một làng quê miền Trung. |
| cốt truyện | the plot | Cốt truyện hơi khó hiểu ở đoạn giữa. |
| nhân vật | a character | Nhân vật chính là một cậu bé mười hai tuổi. |
| đọc một mạch | read in one go | Hay quá, tôi đọc một mạch hết cả cuốn. |
| người kể chuyện | the narrator | Người kể chuyện là một cô bé. |
| ở đầu truyện | at the start of the story | Ở đầu truyện, cô ấy rất cô đơn. |
| bướng bỉnh | stubborn | Bà nội trong truyện bướng bỉnh nhưng rất hài hước. |
| câu lạc bộ sách | a book club | Câu lạc bộ sách của chúng tôi họp mỗi tháng một lần. |
| sách nói | an audiobook | Tôi nghe sách nói trên xe buýt. |
| mượn sách | borrow books | Tôi hay mượn sách ở thư viện. |
Then talk it through
A book club meeting about this month's book. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.