Open Björn
Vietnamese · B1 · Unit 14

Books and reading

Sách và đọc sách

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
cuốn tiểu thuyếta novel (cuốn, quyển: the classifier for books)Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết của Nguyễn Nhật Ánh.
tác giảthe authorTác giả lớn lên ở Quảng Nam.
lấy bối cảnhbe set (lấy bối cảnh ở: set in)Truyện lấy bối cảnh ở một làng quê miền Trung.
cốt truyệnthe plotCốt truyện hơi khó hiểu ở đoạn giữa.
nhân vậta characterNhân vật chính là một cậu bé mười hai tuổi.
đọc một mạchread in one goHay quá, tôi đọc một mạch hết cả cuốn.
người kể chuyệnthe narratorNgười kể chuyện là một cô bé.
ở đầu truyệnat the start of the storyỞ đầu truyện, cô ấy rất cô đơn.
bướng bỉnhstubbornBà nội trong truyện bướng bỉnh nhưng rất hài hước.
câu lạc bộ sácha book clubCâu lạc bộ sách của chúng tôi họp mỗi tháng một lần.
sách nóian audiobookTôi nghe sách nói trên xe buýt.
mượn sáchborrow booksTôi hay mượn sách ở thư viện.

Then talk it through

A book club meeting about this month's book. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.