My plans and ideas
Kế hoạch và ý tưởng của tôi
By the end you can
- Explain a plan and why it matters to you
- Write a longer text about your plans
- Understand a text where someone explains their choices
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| tôi có một ý tưởng | I have an idea | Tôi có một ý tưởng cho khu phố mình. |
| điều quan trọng với tôi | what matters to me | Điều quan trọng với tôi là bọn trẻ có chỗ chơi. |
| mục đích | the purpose, the aim | Mục đích là để mọi người gặp nhau nhiều hơn. |
| để | so that, in order to | Chúng ta có thể trồng cây để khu phố mát hơn. |
| họp tổ dân phố | a residents' meeting (the tổ dân phố is the street's residents' group) | Tối thứ Sáu có họp tổ dân phố. |
| sân chơi | a playground | Khu này cần một sân chơi cho trẻ em. |
| đóng góp | contribute; a contribution | Mỗi nhà đóng góp một ít tiền. |
| trong năm năm tới | in the next five years | Trong năm năm tới tôi muốn có nhà riêng. |
| lựa chọn | a choice; choose | Đó là một lựa chọn khó. |
| ổn định cuộc sống | settle down | Ba mươi tuổi, tôi muốn ổn định cuộc sống. |
| bắt tay vào | get down to, start on | Tuần sau chúng ta bắt tay vào làm. |
| tình nguyện | volunteer | Tôi tình nguyện dọn dẹp vào Chủ nhật. |
Then talk it through
Presenting an idea for your neighbourhood at a residents' meeting. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.