Open Björn
Vietnamese · B1 · Unit 24

My plans and ideas

Kế hoạch và ý tưởng của tôi

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
tôi có một ý tưởngI have an ideaTôi có một ý tưởng cho khu phố mình.
điều quan trọng với tôiwhat matters to meĐiều quan trọng với tôi là bọn trẻ có chỗ chơi.
mục đíchthe purpose, the aimMục đích là để mọi người gặp nhau nhiều hơn.
đểso that, in order toChúng ta có thể trồng cây để khu phố mát hơn.
họp tổ dân phốa residents' meeting (the tổ dân phố is the street's residents' group)Tối thứ Sáu có họp tổ dân phố.
sân chơia playgroundKhu này cần một sân chơi cho trẻ em.
đóng gópcontribute; a contributionMỗi nhà đóng góp một ít tiền.
trong năm năm tớiin the next five yearsTrong năm năm tới tôi muốn có nhà riêng.
lựa chọna choice; chooseĐó là một lựa chọn khó.
ổn định cuộc sốngsettle downBa mươi tuổi, tôi muốn ổn định cuộc sống.
bắt tay vàoget down to, start onTuần sau chúng ta bắt tay vào làm.
tình nguyệnvolunteerTôi tình nguyện dọn dẹp vào Chủ nhật.

Then talk it through

Presenting an idea for your neighbourhood at a residents' meeting. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.