Negotiating
Thương lượng
By the end you can
- Negotiate and reach a compromise
- Make an offer and answer one
- Understand a written offer
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| thương lượng | negotiate | Tôi muốn thương lượng lại mức lương. |
| mức lương mong muốn | expected salary | Mức lương mong muốn của em là bao nhiêu? |
| tôi đề nghị mức | I propose (a figure) | Tôi đề nghị mức hai mươi lăm triệu một tháng. |
| thỏa hiệp | compromise | Cuối cùng hai bên đều phải thỏa hiệp. |
| nhượng bộ | make a concession, give way | Nếu anh nhượng bộ một chút, chúng ta sẽ xong sớm. |
| thỏa thuận | an agreement; agree on | Cuối cùng hai bên đạt được thỏa thuận. |
| đôi bên cùng có lợi | good for both sides, a win-win | Đây là giải pháp đôi bên cùng có lợi. |
| với điều kiện là | on condition that | Tôi đồng ý, với điều kiện là tôi được làm từ xa hai ngày một tuần. |
| đưa ra lời đề nghị | make an offer | Công ty đã đưa ra lời đề nghị bằng văn bản. |
| chấp nhận | accept | Tôi không thể chấp nhận mức này. |
| khoảng cách | the gap (between two positions) | Khoảng cách giữa hai bên vẫn còn lớn. |
| chia đôi | split it, meet halfway | Hay mình chia đôi tiền làm hàng rào? |
Then talk it through
Negotiating your salary for a new job. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.