Open Björn
Vietnamese · B2 · Unit 1

Negotiating

Thương lượng

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
thương lượngnegotiateTôi muốn thương lượng lại mức lương.
mức lương mong muốnexpected salaryMức lương mong muốn của em là bao nhiêu?
tôi đề nghị mứcI propose (a figure)Tôi đề nghị mức hai mươi lăm triệu một tháng.
thỏa hiệpcompromiseCuối cùng hai bên đều phải thỏa hiệp.
nhượng bộmake a concession, give wayNếu anh nhượng bộ một chút, chúng ta sẽ xong sớm.
thỏa thuậnan agreement; agree onCuối cùng hai bên đạt được thỏa thuận.
đôi bên cùng có lợigood for both sides, a win-winĐây là giải pháp đôi bên cùng có lợi.
với điều kiện làon condition thatTôi đồng ý, với điều kiện là tôi được làm từ xa hai ngày một tuần.
đưa ra lời đề nghịmake an offerCông ty đã đưa ra lời đề nghị bằng văn bản.
chấp nhậnacceptTôi không thể chấp nhận mức này.
khoảng cáchthe gap (between two positions)Khoảng cách giữa hai bên vẫn còn lớn.
chia đôisplit it, meet halfwayHay mình chia đôi tiền làm hàng rào?

Then talk it through

Negotiating your salary for a new job. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.