Open Björn
Vietnamese · C1 · Unit 24

Your own style

Phong cách của riêng tôi

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
tìm được tiếng nói riêngfind your own voicePhải nhiều năm tôi mới tìm được tiếng nói riêng bằng tiếng Việt.
dù tốt hay xấufor better or worseDù tốt hay xấu, tiếng Việt đã thay đổi tôi.
một chặng đường dàia long journeyTừ buổi học đầu tiên đến hôm nay là một chặng đường dài.
theo thời gianover timeTheo thời gian, tiếng Việt trở thành ngôi nhà thứ hai của tôi.
tôi dám nói rằngI'd venture to say thatTôi dám nói rằng mình nghĩ khác đi khi nói tiếng Việt.
nghĩ lại thìcome to think of it, on reflectionNghĩ lại thì cũng không khó đến thế.
niềm yêu thích đặc biệta special fondnessTôi có một niềm yêu thích đặc biệt với thơ lục bát.
thể hiện quashow itself inTình yêu ngôn ngữ thể hiện qua việc tôi đọc mọi thứ.
diễn đạtexpressĐôi khi tôi diễn đạt bằng tiếng Việt thoải mái hơn.
cuối cùng nhưng không kém phần quan trọnglast but not leastCuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, tôi xin cảm ơn các thầy cô.
thấmsink in, be truly understoodPhải sống ở đây lâu mới thấm.

Then talk it through

Being interviewed about your life and the languages you speak. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.