Your own style
Phong cách của riêng tôi
By the end you can
- Speak at length in your own style
- Write a polished essay
- Understand a long text in every detail
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| tìm được tiếng nói riêng | find your own voice | Phải nhiều năm tôi mới tìm được tiếng nói riêng bằng tiếng Việt. |
| dù tốt hay xấu | for better or worse | Dù tốt hay xấu, tiếng Việt đã thay đổi tôi. |
| một chặng đường dài | a long journey | Từ buổi học đầu tiên đến hôm nay là một chặng đường dài. |
| theo thời gian | over time | Theo thời gian, tiếng Việt trở thành ngôi nhà thứ hai của tôi. |
| tôi dám nói rằng | I'd venture to say that | Tôi dám nói rằng mình nghĩ khác đi khi nói tiếng Việt. |
| nghĩ lại thì | come to think of it, on reflection | Nghĩ lại thì cũng không khó đến thế. |
| niềm yêu thích đặc biệt | a special fondness | Tôi có một niềm yêu thích đặc biệt với thơ lục bát. |
| thể hiện qua | show itself in | Tình yêu ngôn ngữ thể hiện qua việc tôi đọc mọi thứ. |
| diễn đạt | express | Đôi khi tôi diễn đạt bằng tiếng Việt thoải mái hơn. |
| cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng | last but not least | Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, tôi xin cảm ơn các thầy cô. |
| thấm | sink in, be truly understood | Phải sống ở đây lâu mới thấm. |
Then talk it through
Being interviewed about your life and the languages you speak. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.