Open Björn
Vietnamese · C1 · Unit 23

Editing and rewriting

Biên tập và viết lại

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
lược bỏcut outTôi sẽ lược bỏ cả đoạn thứ hai.
diễn đạt lạirephraseAnh diễn đạt lại phần mở đầu được không?
mạch lạccoherent, well-structuredBài viết chưa mạch lạc.
trôi chảyflowing, smoothCâu văn đọc trôi chảy hơn rồi.
lủng củngclumsy, awkward (of a sentence)Câu này hơi lủng củng.
súc tíchconcisePhần tóm tắt nên súc tích hơn.
đảoswap roundThử đảo đoạn hai và đoạn ba xem.
đoạn văna paragraphMỗi đoạn văn nên có một ý chính.
lặp từrepeat wordsBài này lặp từ nhiều quá.
dấu phẩya commaThiếu một dấu phẩy là câu sai nghĩa.
chính tảspellingKiểm tra lỗi chính tả trước khi gửi.
biên tập viênan editorBiên tập viên đề nghị viết lại chương cuối.

Then talk it through

Helping a friend edit an important letter. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.