Editing and rewriting
Biên tập và viết lại
By the end you can
- Improve someone else's text
- Explain changes to style and structure
- Understand advice on style
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| lược bỏ | cut out | Tôi sẽ lược bỏ cả đoạn thứ hai. |
| diễn đạt lại | rephrase | Anh diễn đạt lại phần mở đầu được không? |
| mạch lạc | coherent, well-structured | Bài viết chưa mạch lạc. |
| trôi chảy | flowing, smooth | Câu văn đọc trôi chảy hơn rồi. |
| lủng củng | clumsy, awkward (of a sentence) | Câu này hơi lủng củng. |
| súc tích | concise | Phần tóm tắt nên súc tích hơn. |
| đảo | swap round | Thử đảo đoạn hai và đoạn ba xem. |
| đoạn văn | a paragraph | Mỗi đoạn văn nên có một ý chính. |
| lặp từ | repeat words | Bài này lặp từ nhiều quá. |
| dấu phẩy | a comma | Thiếu một dấu phẩy là câu sai nghĩa. |
| chính tả | spelling | Kiểm tra lỗi chính tả trước khi gửi. |
| biên tập viên | an editor | Biên tập viên đề nghị viết lại chương cuối. |
Then talk it through
Helping a friend edit an important letter. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.