A trip
Một chuyến đi
By the end you can
- Check in at a hotel
- Ask a stranger for a small favour
- Understand a short text about a place
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| tôi đã đặt phòng | I've booked a room | Chào chị, tôi đã đặt phòng, tên tôi là Tom. |
| khách sạn | a hotel | Khách sạn ở gần biển. |
| phòng đôi | a double room | Tôi muốn một phòng đôi. |
| một đêm | one night | Phòng đơn một đêm bao nhiêu tiền? |
| chìa khóa | a key | Đây là chìa khóa phòng của anh. |
| có bao gồm bữa sáng không? | is breakfast included? | Giá phòng có bao gồm bữa sáng không? |
| giúp tôi | help me, do me a favour | Anh giúp tôi chụp một tấm ảnh được không? |
| được không? | could you?, is that OK? (at the end of a request) | Tôi để va li ở đây được không? |
| lễ tân | reception | Anh hỏi ở quầy lễ tân nhé. |
| biển | the sea, the beach | Cuối tuần chúng tôi đi biển Sầm Sơn. |
| thị trấn | a small town | Đây là một thị trấn nhỏ ven biển. |
| đẹp | beautiful, nice | Thị trấn này rất đẹp. |
Write about yourself
Fill in the gaps with something true about you.
- Tôi đã đặt phòng cho đêm.
- Anh giúp tôi được không?
- Tôi muốn đi biển ở .
Then talk it through
Checking in at a small hotel and asking about breakfast. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.