What I like doing
Những việc tôi thích làm
By the end you can
- Say what you do in your free time
- Say how often you do something
- Understand someone's hobbies
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| thời gian rảnh | free time | Thời gian rảnh, tôi hay đọc sách. |
| sở thích | a hobby (sở thích của tôi là: my hobby is) | Sở thích của tôi là nấu ăn. |
| nghe nhạc | listen to music | Tôi nghe nhạc trên xe buýt. |
| chơi bóng đá | play football | Cuối tuần anh ấy chơi bóng đá. |
| chụp ảnh | take photos | Bà tôi thích chụp ảnh hoa. |
| thường | usually, often | Tôi thường đi bơi vào thứ Bảy. |
| đôi khi | sometimes | Đôi khi tôi đi câu cá. |
| không bao giờ | never | Tôi không bao giờ xem bóng đá. |
| một tuần hai lần | twice a week | Tôi tập yoga một tuần hai lần. |
| chạy bộ | go running, jog | Sáng nào tôi cũng chạy bộ quanh hồ. |
| đi dạo | go for a walk | Buổi tối chúng tôi đi dạo quanh Hồ Tây. |
| đi bơi | go swimming | Mùa hè bọn trẻ đi bơi mỗi ngày. |
Write about yourself
Fill in the gaps with something true about you.
- Thời gian rảnh, tôi thích .
- Tôi thường .
- Sở thích của tôi là .
Then talk it through
Talking about hobbies with a new colleague at lunch. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.