Making plans
Lên kế hoạch
By the end you can
- Suggest a plan and a time
- Say no politely and suggest another day
- Understand a message about plans
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| bạn có rảnh không? | are you free? (to a friend) | Tối mai bạn có rảnh không? |
| hay là | how about, why don't we | Hay là mình đi ăn bún chả? |
| mình bận | I'm busy (friendly) | Xin lỗi, thứ Ba mình bận. |
| tiếc quá | what a pity | Tiếc quá, hôm đó mình có việc. |
| thì sao? | how about...? (after a day or an idea) | Thế Chủ nhật thì sao? |
| để lần sau nhé | maybe another time | Hôm nay không được, để lần sau nhé. |
| thứ Ba | Tuesday | Thứ Ba tôi có lớp tiếng Anh. |
| thứ Tư | Wednesday | Thứ Tư mình rảnh. |
| thứ Năm | Thursday | Thứ Năm bạn có rảnh không? |
| tuần sau | next week | Tuần sau gặp nhau nhé. |
| nhắn tin | send a message, text | Mình nhắn tin cho bạn sau nhé. |
| chắc chắn | definitely, sure | Chắc chắn mình sẽ đến. |
Write about yourself
Fill in the gaps with something true about you.
- Tiếc quá, mình bận.
- Hay là chúng mình ?
- Cuối tuần này mình sẽ .
Then talk it through
Making plans with a friend who can't come on the first day you suggest. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.