Open Björn
Vietnamese · A2 · Unit 12

A day that went wrong

Một ngày xui xẻo

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
xui xẻounlucky, bad luckHôm qua là một ngày xui xẻo.
trước tiênfirst of allTrước tiên, đồng hồ báo thức không kêu.
đã thếon top of that (in speech)Đã thế trời còn mưa to.
tắc đườnga traffic jam (Northern; kẹt xe in the South)Tôi bị tắc đường một tiếng.
quênforgetTôi quên ví ở nhà.
hết pinthe battery's deadĐiện thoại hết pin, nên tôi không gọi được.
thủng lốpa flat tyre (on a bike or motorbike)Xe tôi bị thủng lốp giữa đường.
cái gì cũngeverything (cái gì cũng hỏng: everything went wrong)Sáng nay cái gì cũng hỏng.
bực mìnhannoyed, fed upTôi bực mình lắm.
dù saoanyway, all the sameDù sao thì cuối cùng tôi cũng về đến nhà.
phàn nàncomplainTôi muốn phàn nàn về dịch vụ.

Write about yourself

Fill in the gaps with something true about you.

Then talk it through

Telling a friend about a day when everything went wrong. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.