How I feel
Tôi cảm thấy thế nào
By the end you can
- Say how you feel and why
- Ask someone how they feel about something
- Understand someone describing their feelings
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| tôi cảm thấy | I feel | Hôm nay tôi cảm thấy hơi mệt. |
| vui vẻ | cheerful, happy | Hôm nay trông chị vui vẻ quá. |
| buồn | sad | Sao trông em buồn thế? |
| lo lắng | worried | Em lo lắng về kỳ thi ngày mai. |
| hồi hộp | nervous, excited (before something) | Tôi hồi hộp quá, mai là ngày cưới. |
| sao thế? | what's wrong? | Em sao thế? Trông em mệt lắm. |
| căng thẳng | stressed, tense | Dạo này công việc căng thẳng quá. |
| cô đơn | lonely | Mới đến Hà Nội, tôi thấy hơi cô đơn. |
| tự hào về | proud of | Bố mẹ rất tự hào về con. |
| bình tĩnh | calm (bình tĩnh nào: calm down) | Bình tĩnh nào, em sẽ làm được. |
| cố lên | come on, you can do it | Cố lên! Mai thi tốt nhé. |
| bạn thấy thế nào? | how do you feel about it?, what do you think? | Bạn thấy thế nào về công việc mới? |
Write about yourself
Fill in the gaps with something true about you.
- Hôm nay tôi cảm thấy .
- Tôi lo lắng về .
- Tôi tự hào về .
Then talk it through
A friend notices you seem nervous before an important day. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.