A story from my life
Một câu chuyện trong đời tôi
By the end you can
- Tell a short story from your own life
- Write a short text about a memory
- Understand a longer story about someone's past
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| cách đây | ago (cách đây mười năm: ten years ago) | Cách đây mười năm tôi sống ở Lyon. |
| từ đó | since then, from then on | Từ đó chúng tôi là bạn thân. |
| trong khi | while | Trong khi tôi đọc sách, anh ấy nấu cơm. |
| khi | when | Khi tôi về đến nhà, trời đã tối. |
| vì | because | Tôi ở nhà vì tôi bị ốm. |
| nên | so (vì..., nên...: because..., so...) | Trời mưa nên chúng tôi đi xe buýt. |
| trước khi | before (doing something) | Tôi ăn sáng trước khi đi làm. |
| đó là lần đầu tiên | it was the first time | Đó là lần đầu tiên tôi nhìn thấy biển. |
| không bao giờ quên | never forget | Tôi sẽ không bao giờ quên ngày hôm đó. |
| lúc đó | at that time, then | Lúc đó tôi mới hai mươi tuổi. |
| chuyển đến | move to | Năm 2015 tôi chuyển đến Đà Nẵng. |
Write about yourself
Fill in the gaps with something true about you.
- Cách đây năm, tôi sống ở .
- Một hôm, .
- Từ đó, .
- Tôi sẽ không bao giờ quên .
Then talk it through
A new friend asks how you ended up living where you live now. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.