Open Björn
Vietnamese · A2 · Unit 7

My working day

Ngày làm việc của tôi

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
tôi bắt đầu làm việc lúcI start work atTôi bắt đầu làm việc lúc tám giờ.
tan làmfinish work (for the day)Mấy giờ chị tan làm?
đồng nghiệpa colleagueĐồng nghiệp của tôi rất thân thiện.
sếpthe boss (informal)Sếp tôi khá dễ tính.
tôi phụ tráchI'm responsible for, I'm in charge ofTôi phụ trách khách hàng ở miền Bắc.
họphave a meetingSáng thứ Hai chúng tôi họp lúc chín giờ.
nghỉ trưathe lunch break; take itNghỉ trưa, nhiều người ngủ một chút ngay ở văn phòng.
làm thêm giờwork overtimeTuần này tôi phải làm thêm giờ.
caa shift (ca sáng: the morning shift)Tuần này em làm ca tối.
chấm côngclock in, clock outĐến công ty, tôi chấm công bằng vân tay.

Write about yourself

Fill in the gaps with something true about you.

Then talk it through

A new colleague asks how things work at your workplace. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.