My working day
Ngày làm việc của tôi
By the end you can
- Describe a normal working day
- Talk about your colleagues and what you do
- Understand a short message from work
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| tôi bắt đầu làm việc lúc | I start work at | Tôi bắt đầu làm việc lúc tám giờ. |
| tan làm | finish work (for the day) | Mấy giờ chị tan làm? |
| đồng nghiệp | a colleague | Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện. |
| sếp | the boss (informal) | Sếp tôi khá dễ tính. |
| tôi phụ trách | I'm responsible for, I'm in charge of | Tôi phụ trách khách hàng ở miền Bắc. |
| họp | have a meeting | Sáng thứ Hai chúng tôi họp lúc chín giờ. |
| nghỉ trưa | the lunch break; take it | Nghỉ trưa, nhiều người ngủ một chút ngay ở văn phòng. |
| làm thêm giờ | work overtime | Tuần này tôi phải làm thêm giờ. |
| ca | a shift (ca sáng: the morning shift) | Tuần này em làm ca tối. |
| chấm công | clock in, clock out | Đến công ty, tôi chấm công bằng vân tay. |
Write about yourself
Fill in the gaps with something true about you.
- Tôi bắt đầu làm việc lúc .
- Tôi phụ trách .
- Giờ nghỉ trưa, tôi .
Then talk it through
A new colleague asks how things work at your workplace. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.