Friends and family
Bạn bè và gia đình
By the end you can
- Describe the people close to you
- Tell how you met someone
- Understand a story about a family
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| bạn thân | a best friend, a close friend | Hoa là bạn thân nhất của tôi. |
| người yêu | a boyfriend, a girlfriend, a partner | Người yêu tôi là người Đà Nẵng. |
| quen nhau | meet, get to know each other | Chúng tôi quen nhau ở trường đại học. |
| hợp nhau | get on well, suit each other | Hai chị em rất hợp nhau. |
| hay gặp nhau | see each other often | Chúng tôi hay gặp nhau vào cuối tuần. |
| họ hàng | relatives | Tết là dịp gặp họ hàng. |
| cãi nhau | argue, quarrel | Hồi nhỏ hai anh em hay cãi nhau. |
| tin tưởng | trust | Tôi rất tin tưởng bạn ấy. |
| sống chung | live together | Ba thế hệ sống chung một nhà. |
| cháu | a grandchild; a niece, a nephew | Bà có năm đứa cháu. |
Write about yourself
Fill in the gaps with something true about you.
- Tôi quen ở .
- Chúng tôi hay .
- Chúng tôi hợp nhau vì .
Then talk it through
Telling a new friend how you met your partner or best friend. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.