Problems at home
Sự cố trong nhà
By the end you can
- Report something broken at home
- Ask a neighbour politely to change something
- Understand a notice from the landlord
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| bị hỏng | be broken, not work | Điều hòa bị hỏng rồi. |
| chủ nhà | the landlord, the landlady | Tôi gọi cho chủ nhà về cái bình nóng lạnh. |
| sửa | repair, fix | Bao giờ anh đến sửa được? |
| điều hòa | the air conditioning, an air conditioner | Điều hòa trong phòng ngủ kêu to quá. |
| bình nóng lạnh | a water heater (the Northern word) | Bình nóng lạnh không có nước nóng. |
| có thể | can, could | Anh có thể nói nhỏ một chút được không? |
| bị dột | leak (of a roof or ceiling) | Trần nhà tắm bị dột khi trời mưa. |
| thang máy | a lift | Thang máy lại hỏng rồi! |
| mất điện | a power cut; the power goes off | Tối qua cả tòa nhà mất điện. |
| ồn | noisy | Nhà bên cạnh ồn quá. |
| ban quản lý | the building management | Ban quản lý báo cắt nước sáng mai. |
| thông báo | a notice; announce | Có thông báo mới dán ở thang máy. |
Write about yourself
Fill in the gaps with something true about you.
- Chào anh, bị hỏng rồi.
- Anh có thể được không?
- Tôi phải gọi .
Then talk it through
Calling your landlord because something in the flat is broken. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.