A new job
Công việc mới
By the end you can
- Tell someone about your job and how you got it
- Write a short letter applying for a job
- Understand a longer text about working life
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| tôi mới vào làm | I've just started (at a job) | Tôi mới vào làm ở đây được ba tuần. |
| nhờ | thanks to; ask someone a favour | Tôi có việc này là nhờ một người bạn. |
| giới thiệu | introduce, recommend | Anh Hùng giới thiệu tôi với giám đốc. |
| làm quen với | get used to, get to know | Tôi đang làm quen với đồng nghiệp mới. |
| môi trường làm việc | the working environment | Môi trường làm việc ở đây rất thân thiện. |
| hợp đồng lao động | an employment contract | Sau hai tháng thử việc, tôi được ký hợp đồng lao động. |
| đơn xin việc | a letter of application | Tôi đã viết đơn xin việc bằng tiếng Việt. |
| tôi xin ứng tuyển vào vị trí | I'm applying for the post of | Tôi xin ứng tuyển vào vị trí nhân viên bán hàng. |
| mong được | look forward to (formal) | Tôi rất mong được làm việc cùng quý công ty. |
| quý công ty | your company (formal, in letters) | Tôi rất ấn tượng với quý công ty. |
| nghỉ phép | take leave, holiday from work | Năm nay tôi được mười hai ngày nghỉ phép. |
| thưởng Tết | a Tết bonus (paid before the Lunar New Year) | Công ty có bảo hiểm và thưởng Tết. |
Then talk it through
A friend asks how your first weeks at a new job are going. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.