Open Björn
Vietnamese · B1 · Unit 6

A new job

Công việc mới

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
tôi mới vào làmI've just started (at a job)Tôi mới vào làm ở đây được ba tuần.
nhờthanks to; ask someone a favourTôi có việc này là nhờ một người bạn.
giới thiệuintroduce, recommendAnh Hùng giới thiệu tôi với giám đốc.
làm quen vớiget used to, get to knowTôi đang làm quen với đồng nghiệp mới.
môi trường làm việcthe working environmentMôi trường làm việc ở đây rất thân thiện.
hợp đồng lao độngan employment contractSau hai tháng thử việc, tôi được ký hợp đồng lao động.
đơn xin việca letter of applicationTôi đã viết đơn xin việc bằng tiếng Việt.
tôi xin ứng tuyển vào vị tríI'm applying for the post ofTôi xin ứng tuyển vào vị trí nhân viên bán hàng.
mong đượclook forward to (formal)Tôi rất mong được làm việc cùng quý công ty.
quý công tyyour company (formal, in letters)Tôi rất ấn tượng với quý công ty.
nghỉ phéptake leave, holiday from workNăm nay tôi được mười hai ngày nghỉ phép.
thưởng Tếta Tết bonus (paid before the Lunar New Year)Công ty có bảo hiểm và thưởng Tết.

Then talk it through

A friend asks how your first weeks at a new job are going. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.