Making a complaint
Khiếu nại
By the end you can
- Complain politely and say what you want done
- Insist when nothing happens
- Understand an answer to a complaint
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| tôi muốn khiếu nại | I want to make a complaint | Tôi muốn khiếu nại về phòng của tôi. |
| ồn ào | noisy | Phòng bên cạnh ồn ào quá, tôi không ngủ được. |
| không như quảng cáo | not as advertised | Phòng không như quảng cáo trên mạng. |
| đổi phòng | change rooms | Tôi có thể đổi phòng được không? |
| tôi đề nghị | I request, I ask that | Tôi đề nghị khách sạn hoàn lại tiền một đêm. |
| mà vẫn chưa | and still not | Tôi gọi ba lần rồi mà vẫn chưa ai lên sửa. |
| quản lý | the manager | Cho tôi gặp quản lý. |
| không chấp nhận được | unacceptable | Thế này thì không chấp nhận được. |
| thành thật xin lỗi | we sincerely apologise | Chúng tôi thành thật xin lỗi quý khách. |
| quý khách | sir, madam (formal, to a customer) | Quý khách vui lòng chờ một chút. |
| giải quyết | sort out, resolve | Chúng tôi sẽ giải quyết ngay. |
| bồi thường | compensate; compensation | Công ty du lịch đồng ý bồi thường cho chúng tôi. |
Then talk it through
Complaining at a hotel reception about a noisy room. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.