Open Björn
Vietnamese · B1 · Unit 5

My career

Sự nghiệp của tôi

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
ra trườnggraduate, leave universityRa trường, tôi làm ở một ngân hàng.
tôi bắt đầu đi làmI started workingTôi bắt đầu đi làm từ năm hai mươi hai tuổi.
chuyển việcchange jobsNăm 2019 tôi chuyển việc sang một công ty nước ngoài.
thăng chứcbe promoted; a promotionNăm ngoái chị ấy được thăng chức.
kinh nghiệmexperienceCông việc đó cho tôi nhiều kinh nghiệm.
học được nhiềulearn a lotỞ đó tôi học được nhiều về khách hàng.
tôi muốn thử sứcI want to try my handTôi muốn thử sức ở một lĩnh vực mới.
lĩnh vựca field, an area of workAnh ấy làm trong lĩnh vực du lịch.
mức lươnga salary, a pay levelMức lương ở đây khá tốt.
ổn địnhstable, secureTôi muốn một công việc ổn định.
đam mêa passion; be passionate aboutBay là đam mê của tôi, nên tôi bỏ nghề đầu bếp để học lái máy bay.
sau bao nhiêu nămafter all these yearsSau bao nhiêu năm, tôi vẫn thích công việc này.

Then talk it through

Catching up with an old colleague about where your careers have taken you. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.