My career
Sự nghiệp của tôi
By the end you can
- Describe how your working life has gone so far
- Say what you'd like to do next and why
- Understand someone's career story
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| ra trường | graduate, leave university | Ra trường, tôi làm ở một ngân hàng. |
| tôi bắt đầu đi làm | I started working | Tôi bắt đầu đi làm từ năm hai mươi hai tuổi. |
| chuyển việc | change jobs | Năm 2019 tôi chuyển việc sang một công ty nước ngoài. |
| thăng chức | be promoted; a promotion | Năm ngoái chị ấy được thăng chức. |
| kinh nghiệm | experience | Công việc đó cho tôi nhiều kinh nghiệm. |
| học được nhiều | learn a lot | Ở đó tôi học được nhiều về khách hàng. |
| tôi muốn thử sức | I want to try my hand | Tôi muốn thử sức ở một lĩnh vực mới. |
| lĩnh vực | a field, an area of work | Anh ấy làm trong lĩnh vực du lịch. |
| mức lương | a salary, a pay level | Mức lương ở đây khá tốt. |
| ổn định | stable, secure | Tôi muốn một công việc ổn định. |
| đam mê | a passion; be passionate about | Bay là đam mê của tôi, nên tôi bỏ nghề đầu bếp để học lái máy bay. |
| sau bao nhiêu năm | after all these years | Sau bao nhiêu năm, tôi vẫn thích công việc này. |
Then talk it through
Catching up with an old colleague about where your careers have taken you. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.