Open Björn
Vietnamese · B1 · Unit 10

Accidents and emergencies

Tai nạn và cấp cứu

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
cứu với!help!Cứu với! Có người bị ngã!
gọi cấp cứucall an ambulance (115 in Vietnam)Gọi cấp cứu đi, số 115!
bị ngãfall, fall overMột người đi xe máy bị ngã trước mặt tôi.
bị thươngbe hurt, be injuredAnh ấy bị thương ở chân.
chảy máubleedTay chị ấy đang chảy máu.
tai nạnan accidentCó tai nạn ở ngã tư Kim Mã.
xe cấp cứuan ambulanceXe cấp cứu đến sau mười phút.
bất tỉnhunconsciousAnh ấy không bất tỉnh, nhưng rất đau.
đừng di chuyểndon't moveAnh đừng di chuyển, xe cấp cứu sắp đến rồi.
đường trơnthe road is slipperySáng nay mưa nên đường trơn lắm.
mũ bảo hiểma helmetMay mà anh ấy đội mũ bảo hiểm.
địa chỉ chính xácthe exact addressChị cho em địa chỉ chính xác ạ.

Then talk it through

Calling for help after a motorbike rider falls in front of you. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.