Open Björn
Vietnamese · B1 · Unit 8

Banks and money

Ngân hàng và tiền bạc

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
mở tài khoảnopen an accountTôi muốn mở tài khoản ở Vietcombank.
thẻ ngân hànga bank cardTôi bị mất thẻ ngân hàng.
bị khóabe blocked, be lockedTài khoản của tôi bị khóa rồi.
rút tiềnwithdraw cashTôi rút tiền mặt ở quầy.
chuyển tiềntransfer moneyTôi đã chuyển tiền nhưng bên kia chưa nhận được.
số dưthe balanceSố dư trong tài khoản không đủ.
giao dịcha transactionGiao dịch không thành công.
mã OTPa one-time code (sent by text)Tôi không nhận được mã OTP.
gửi tiết kiệmput money in a savings accountMỗi tháng hai vợ chồng gửi tiết kiệm năm triệu.
triệua million (prices are often in millions of đồng)Tiền thuê nhà là tám triệu một tháng.
phía fee, a chargeChuyển khoản có mất phí không?
ứng dụng ngân hànga banking appTôi trả tiền điện bằng ứng dụng ngân hàng.

Then talk it through

Calling the bank because your card has stopped working. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.