Open Björn
Vietnamese · B1 · Unit 13

Films and series

Phim ảnh

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
phim này nói vềthis film is aboutPhim này nói về một gia đình ở Huế.
phim truyền hìnha TV seriesMẹ tôi xem phim truyền hình mỗi tối.
diễn viênan actor, an actressDiễn viên chính diễn rất hay.
tôi khuyên bạn nên xemI recommend you watchTôi khuyên bạn nên xem phim 'Bố già'.
phim hàia comedyTối nay mình xem phim hài đi.
phim kinh dịa horror filmTôi không xem phim kinh dị đâu.
không phải gu của tôinot my thingPhim hành động không phải gu của tôi.
tậpan episodeXem thêm một tập nữa thôi!
cái kếtthe endingTôi không hiểu cái kết lắm.
nhàm chánboring, dullNửa đầu phim hơi nhàm chán.
phụ đềsubtitlesCó phụ đề tiếng Việt không?
được đánh giá caowell reviewed, highly ratedPhim này được đánh giá rất cao.

Then talk it through

Choosing a film to watch with a friend who likes very different things. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.