Films and series
Phim ảnh
By the end you can
- Say what a film or series is about
- Recommend something and say why
- Understand a short review
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| phim này nói về | this film is about | Phim này nói về một gia đình ở Huế. |
| phim truyền hình | a TV series | Mẹ tôi xem phim truyền hình mỗi tối. |
| diễn viên | an actor, an actress | Diễn viên chính diễn rất hay. |
| tôi khuyên bạn nên xem | I recommend you watch | Tôi khuyên bạn nên xem phim 'Bố già'. |
| phim hài | a comedy | Tối nay mình xem phim hài đi. |
| phim kinh dị | a horror film | Tôi không xem phim kinh dị đâu. |
| không phải gu của tôi | not my thing | Phim hành động không phải gu của tôi. |
| tập | an episode | Xem thêm một tập nữa thôi! |
| cái kết | the ending | Tôi không hiểu cái kết lắm. |
| nhàm chán | boring, dull | Nửa đầu phim hơi nhàm chán. |
| phụ đề | subtitles | Có phụ đề tiếng Việt không? |
| được đánh giá cao | well reviewed, highly rated | Phim này được đánh giá rất cao. |
Then talk it through
Choosing a film to watch with a friend who likes very different things. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.