Courses and studying
Khóa học và việc học
By the end you can
- Say what you study or want to study, and why
- Ask questions about a course
- Understand information about a course
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| tôi muốn học | I want to study (a subject) | Tôi muốn học kế toán ở Đại học Kinh tế Quốc dân. |
| khóa học | a course | Khóa học buổi tối bắt đầu vào tháng Chín. |
| đăng ký | sign up, register | Em muốn đăng ký khóa học này thì làm thế nào? |
| học phí | tuition fees | Học phí là bao nhiêu một tháng? |
| trung tâm | a (private) training centre | Tôi học tiếng Anh ở một trung tâm gần nhà. |
| điều kiện | requirements, conditions | Điều kiện để vào học là gì? |
| ôn thi | revise for an exam | Cả tuần này em phải ôn thi. |
| học kỳ | a term, a semester | Học kỳ một bắt đầu từ tháng Chín. |
| học trực tuyến | study online | Khóa này học trực tuyến, rất tiện cho người đi làm. |
| vừa học vừa làm | study and work at the same time | Nhiều sinh viên vừa học vừa làm. |
| bằng | a degree, a diploma (bằng đại học: a university degree) | Chị ấy có bằng thạc sĩ. |
| học bổng | a scholarship | Em được học bổng đi Nhật. |
Then talk it through
Asking at a training centre in Hanoi about an evening course you'd like to take. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.