Open Björn
Vietnamese · B1 · Unit 3

Emails at work

Email công việc

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
kính gửidear (formal, to open an email or a letter)Kính gửi anh Tuấn,
liệu có thểwould it be possible toLiệu anh có thể gửi báo cáo trước thứ Sáu không?
cảm ơn anh đãthank you for (doing): cảm ơn anh đã trả lờiCảm ơn anh đã phản hồi nhanh.
tôi sẽ phản hồiI'll get back to youTôi sẽ phản hồi ngay khi có thông tin.
file đính kèmthe attached fileChị xem lịch trình trong file đính kèm nhé.
trân trọngkind regards (to end a formal email)Trân trọng, Nguyễn Văn Hùng
như đã trao đổias we discussedNhư đã trao đổi hôm qua, em gửi chị danh sách.
sớm nhất có thểas soon as possibleAnh trả lời sớm nhất có thể nhé.
tôi chưa nhận đượcI haven't receivedTôi chưa nhận được phản hồi về email hôm thứ Hai.
xin nhắc lạijust a reminder (polite)Xin nhắc lại: hạn nộp báo cáo là hôm nay.
tôi xin phépmay I, allow me to (polite)Tôi xin phép hỏi về tiến độ dự án.
cccopy in (cc)Em cc sếp vào email này nhé.

Then talk it through

Calling a colleague who hasn't answered your email. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.