Emails at work
Email công việc
By the end you can
- Write a polite email asking for something
- Reply to a request from a colleague
- Understand a formal email
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| kính gửi | dear (formal, to open an email or a letter) | Kính gửi anh Tuấn, |
| liệu có thể | would it be possible to | Liệu anh có thể gửi báo cáo trước thứ Sáu không? |
| cảm ơn anh đã | thank you for (doing): cảm ơn anh đã trả lời | Cảm ơn anh đã phản hồi nhanh. |
| tôi sẽ phản hồi | I'll get back to you | Tôi sẽ phản hồi ngay khi có thông tin. |
| file đính kèm | the attached file | Chị xem lịch trình trong file đính kèm nhé. |
| trân trọng | kind regards (to end a formal email) | Trân trọng, Nguyễn Văn Hùng |
| như đã trao đổi | as we discussed | Như đã trao đổi hôm qua, em gửi chị danh sách. |
| sớm nhất có thể | as soon as possible | Anh trả lời sớm nhất có thể nhé. |
| tôi chưa nhận được | I haven't received | Tôi chưa nhận được phản hồi về email hôm thứ Hai. |
| xin nhắc lại | just a reminder (polite) | Xin nhắc lại: hạn nộp báo cáo là hôm nay. |
| tôi xin phép | may I, allow me to (polite) | Tôi xin phép hỏi về tiến độ dự án. |
| cc | copy in (cc) | Em cc sếp vào email này nhé. |
Then talk it through
Calling a colleague who hasn't answered your email. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.