Open Björn
Vietnamese · B1 · Unit 18

Tell me a story

Kể chuyện

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
chuyện là thế nàyhere's what happened (to start a story)Chuyện là thế này: hôm đó trời mưa rất to.
hôm đóthat dayHôm đó tôi về muộn.
ngay lúc đóright at that momentNgay lúc đó, điện thoại reo.
thế làso then, and soThế là tôi phải đi bộ về nhà.
bỗngsuddenly (in stories)Bỗng có người gõ cửa.
không ngờunexpectedly; who'd have thoughtKhông ngờ ông khách lại là bố của sếp tôi.
buồn cườifunnyChuyện buồn cười nhất là cái kết.
cười vỡ bụnglaugh your head off (literally 'burst your belly')Cả bàn cười vỡ bụng.
rốt cuộcin the end, after allRốt cuộc thì ai lấy chiếc ví?
hóa rait turned outHóa ra đó là một người nổi tiếng.
tài xếa driverAnh tài xế taxi kể cho tôi nghe một chuyện lạ.
đúng lúcjust in time; just thenTôi đến ga đúng lúc tàu chạy.

Then talk it through

Telling a funny thing that happened to you at a dinner with friends. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.