Tell me a story
Kể chuyện
By the end you can
- Tell a story with a beginning, a middle and an end
- Write a short story about something that happened
- Understand a longer story
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| chuyện là thế này | here's what happened (to start a story) | Chuyện là thế này: hôm đó trời mưa rất to. |
| hôm đó | that day | Hôm đó tôi về muộn. |
| ngay lúc đó | right at that moment | Ngay lúc đó, điện thoại reo. |
| thế là | so then, and so | Thế là tôi phải đi bộ về nhà. |
| bỗng | suddenly (in stories) | Bỗng có người gõ cửa. |
| không ngờ | unexpectedly; who'd have thought | Không ngờ ông khách lại là bố của sếp tôi. |
| buồn cười | funny | Chuyện buồn cười nhất là cái kết. |
| cười vỡ bụng | laugh your head off (literally 'burst your belly') | Cả bàn cười vỡ bụng. |
| rốt cuộc | in the end, after all | Rốt cuộc thì ai lấy chiếc ví? |
| hóa ra | it turned out | Hóa ra đó là một người nổi tiếng. |
| tài xế | a driver | Anh tài xế taxi kể cho tôi nghe một chuyện lạ. |
| đúng lúc | just in time; just then | Tôi đến ga đúng lúc tàu chạy. |
Then talk it through
Telling a funny thing that happened to you at a dinner with friends. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.