The environment
Môi trường
By the end you can
- Say what you do for the environment
- Discuss a local environmental problem
- Understand a text about the environment
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| bảo vệ môi trường | protect the environment | Ai cũng nên bảo vệ môi trường. |
| phân loại rác | sort rubbish (for recycling) | Nhà tôi đã bắt đầu phân loại rác. |
| tái chế | recycle | Chai nhựa có thể tái chế. |
| túi ni lông | a plastic bag | Tôi mang túi vải đi chợ thay cho túi ni lông. |
| ô nhiễm không khí | air pollution | Mùa đông Hà Nội ô nhiễm không khí nặng. |
| khói bụi | smoke and dust, smog | Khói bụi làm tôi ho. |
| khẩu trang | a face mask | Đi xe máy tôi luôn đeo khẩu trang. |
| cây xanh | trees, greenery | Thành phố cần thêm cây xanh. |
| vườn chung | a shared garden | Hàng xóm muốn làm một vườn chung trên sân thượng. |
| tiết kiệm điện | save electricity | Tắt đèn để tiết kiệm điện. |
| phương tiện công cộng | public transport | Tôi đi làm bằng phương tiện công cộng. |
| cấm xe máy | ban motorbikes | Hà Nội có kế hoạch cấm xe máy ở nội thành. |
Then talk it through
Neighbours discuss starting a shared garden. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.