Open Björn
Vietnamese · B2 · Unit 9

Cities and housing

Thành phố và nhà ở

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
giá nhàhouse pricesGiá nhà ở Hà Nội tăng quá nhanh.
chung cưa block of flats; a flat in oneGia đình tôi mua một căn chung cư ở Long Biên.
dự ána (building) project, a developmentDự án mới sẽ có ba tòa nhà hai mươi tầng.
quy hoạchurban planning; the zoning planKhu này nằm trong quy hoạch làm đường.
giải phóng mặt bằngclearing land for a projectViệc giải phóng mặt bằng mất hai năm.
không gian xanhgreen spaceThành phố thiếu không gian xanh.
ngậpflood (of streets after rain)Cứ mưa to là phố này lại ngập.
quá tảioverloaded, overcrowdedTrường học và bệnh viện đều quá tải.
phố cổthe Old QuarterPhố cổ đông khách du lịch quanh năm.
đường vành đaia ring roadĐường vành đai mới sẽ đi qua khu này.
cư dânresidentsCư dân phản đối dự án xây thêm tòa nhà.
nhà ở xã hộisocial housingThành phố cần thêm nhà ở xã hội cho công nhân.

Then talk it through

A residents' meeting about a new building project. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.