Moving countries
Sống ở một đất nước khác
By the end you can
- Talk about what it's like to live abroad
- Discuss belonging and identity
- Understand someone's account of moving countries
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| sống xa quê | live far from home | Sống xa quê, tôi nhớ nhất là bữa cơm gia đình. |
| người nước ngoài | a foreigner | Ở Tây Hồ có nhiều người nước ngoài. |
| Việt kiều | an overseas Vietnamese | Chị ấy là Việt kiều Đức, về Hà Nội được hai năm. |
| hòa nhập | integrate, fit in | Lúc đầu tôi thấy khó hòa nhập. |
| cảm giác thuộc về | a sense of belonging | Phải mất mấy năm tôi mới có cảm giác thuộc về nơi này. |
| bản sắc | (cultural) identity | Gia đình tôi vẫn giữ bản sắc Việt ở Ba Lan. |
| định cư | settle (in a country) | Ông bà tôi định cư ở Pháp từ năm 1980. |
| thị thực | a visa (visa is also used) | Tôi phải gia hạn thị thực mỗi năm. |
| thẻ tạm trú | a residence card | Cuối cùng tôi cũng có thẻ tạm trú. |
| nỗi nhớ nhà | homesickness | Nỗi nhớ nhà rõ nhất vào dịp Tết. |
| thế hệ thứ hai | the second generation | Con tôi là thế hệ thứ hai, nói tiếng Việt chưa sõi. |
| lạc lõng | out of place, lost | Có lúc tôi thấy lạc lõng ở cả hai nơi. |
Then talk it through
A podcast interview about your move to Vietnam. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.