Idioms and sayings
Thành ngữ và tục ngữ
By the end you can
- Use common idioms naturally
- Explain what a saying means
- Understand idioms in speech
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| thành ngữ | an idiom | Tiếng Việt có rất nhiều thành ngữ. |
| tục ngữ | a proverb, a saying | Bà tôi nói chuyện toàn bằng tục ngữ. |
| có nghĩa là | it means | Câu này có nghĩa là phải kiên nhẫn. |
| ăn quả nhớ kẻ trồng cây | be grateful to those who came before (literally 'when you eat the fruit, remember who planted the tree') | Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, con đừng quên thầy cô. |
| có công mài sắt, có ngày nên kim | keep at it and you'll get there (literally 'grind iron long enough and it becomes a needle') | Có công mài sắt, có ngày nên kim, cứ học đều là giỏi. |
| nước đến chân mới nhảy | leave things to the last minute (literally 'jump only when the water reaches your feet') | Em lúc nào cũng nước đến chân mới nhảy. |
| đứng núi này trông núi nọ | always think the grass is greener (literally 'on one mountain, eyeing the other') | Đừng đứng núi này trông núi nọ nữa. |
| một nắng hai sương | work hard from dawn to dusk (literally 'one sun, two dews') | Bố mẹ tôi một nắng hai sương nuôi con ăn học. |
| dễ như ăn kẹo | a piece of cake (literally 'as easy as eating sweets') | Bài thi này dễ như ăn kẹo. |
| như người ta vẫn nói | as they say | Như người ta vẫn nói, không có gì là mãi mãi. |
| đi một ngày đàng, học một sàng khôn | travel broadens the mind (literally 'travel a day, learn a basketful of wisdom') | Đi một ngày đàng, học một sàng khôn, con cứ đi đi. |
| chuột sa chĩnh gạo | land on your feet, strike lucky (literally 'a rat falls into a rice jar') | Lấy được vợ giỏi như thế, anh ấy đúng là chuột sa chĩnh gạo. |
Then talk it through
A friend uses a saying you don't know and explains it. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.