Open Björn
Vietnamese · B2 · Unit 4

Leading people

Lãnh đạo

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
giao việchand out tasks, assign workMỗi sáng thứ Hai chị Hà giao việc cho cả nhóm.
chịu trách nhiệmbe responsible forEm chịu trách nhiệm phần thiết kế nhé.
hạn chótthe deadlineHạn chót là thứ Sáu tuần này.
nhận xéta comment, feedback; comment onAnh có vài nhận xét về bản kế hoạch của em.
em làm tốt lắmyou did very well (to someone younger)Phần trình bày hôm qua em làm tốt lắm.
cần cải thiệnneeds improvingPhần số liệu cần cải thiện thêm.
góp ýgive feedback, make a suggestionChị góp ý thật lòng nhé.
tiếp thutake on board (feedback)Em xin tiếp thu ý kiến của anh.
động viênencourageSếp luôn động viên nhân viên mới.
tin tưởng giaotrust someone with (a task)Cảm ơn chị đã tin tưởng giao việc này cho em.
trưởng nhóma team leaderAnh Long là trưởng nhóm mới.
trăm ngày đầuthe first hundred daysTrăm ngày đầu làm quản lý không hề dễ.

Then talk it through

Giving feedback to a new member of your team. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.