Leading people
Lãnh đạo
By the end you can
- Give instructions and hand out tasks
- Give feedback that helps
- Understand feedback on your work
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| giao việc | hand out tasks, assign work | Mỗi sáng thứ Hai chị Hà giao việc cho cả nhóm. |
| chịu trách nhiệm | be responsible for | Em chịu trách nhiệm phần thiết kế nhé. |
| hạn chót | the deadline | Hạn chót là thứ Sáu tuần này. |
| nhận xét | a comment, feedback; comment on | Anh có vài nhận xét về bản kế hoạch của em. |
| em làm tốt lắm | you did very well (to someone younger) | Phần trình bày hôm qua em làm tốt lắm. |
| cần cải thiện | needs improving | Phần số liệu cần cải thiện thêm. |
| góp ý | give feedback, make a suggestion | Chị góp ý thật lòng nhé. |
| tiếp thu | take on board (feedback) | Em xin tiếp thu ý kiến của anh. |
| động viên | encourage | Sếp luôn động viên nhân viên mới. |
| tin tưởng giao | trust someone with (a task) | Cảm ơn chị đã tin tưởng giao việc này cho em. |
| trưởng nhóm | a team leader | Anh Long là trưởng nhóm mới. |
| trăm ngày đầu | the first hundred days | Trăm ngày đầu làm quản lý không hề dễ. |
Then talk it through
Giving feedback to a new member of your team. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.