Open Björn
Vietnamese · B2 · Unit 5

Starting something

Khởi nghiệp

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
khởi nghiệpstart a business; a start-upAnh ấy bỏ việc ngân hàng để khởi nghiệp.
ý tưởng kinh doanha business ideaTôi có một ý tưởng kinh doanh cà phê muối.
vốncapitalChúng tôi cần ba trăm triệu vốn ban đầu.
nhà đầu tưan investorTôi sẽ gặp nhà đầu tư vào tuần sau.
rủi roa risk; riskyMở quán ở khu này rủi ro khá cao.
thị trườngthe marketThị trường cà phê ở Hà Nội rất cạnh tranh.
khách hàng mục tiêuthe target customersKhách hàng mục tiêu là sinh viên và dân văn phòng.
lợi nhuậnprofitNăm đầu chưa có lợi nhuận.
hòa vốnbreak evenSau mười tám tháng chúng tôi mới hòa vốn.
kế hoạch kinh doanha business planAnh gửi tôi kế hoạch kinh doanh nhé.
điểm khác biệtwhat sets it apartĐiểm khác biệt của quán chúng tôi là không gian.
suýtalmost, nearly (of something bad)Quán suýt phải đóng cửa năm ngoái.

Then talk it through

Pitching an idea to someone who might invest in it. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.