Starting something
Khởi nghiệp
By the end you can
- Describe a business idea and its risks
- Persuade someone to support your idea
- Understand a short business plan
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| khởi nghiệp | start a business; a start-up | Anh ấy bỏ việc ngân hàng để khởi nghiệp. |
| ý tưởng kinh doanh | a business idea | Tôi có một ý tưởng kinh doanh cà phê muối. |
| vốn | capital | Chúng tôi cần ba trăm triệu vốn ban đầu. |
| nhà đầu tư | an investor | Tôi sẽ gặp nhà đầu tư vào tuần sau. |
| rủi ro | a risk; risky | Mở quán ở khu này rủi ro khá cao. |
| thị trường | the market | Thị trường cà phê ở Hà Nội rất cạnh tranh. |
| khách hàng mục tiêu | the target customers | Khách hàng mục tiêu là sinh viên và dân văn phòng. |
| lợi nhuận | profit | Năm đầu chưa có lợi nhuận. |
| hòa vốn | break even | Sau mười tám tháng chúng tôi mới hòa vốn. |
| kế hoạch kinh doanh | a business plan | Anh gửi tôi kế hoạch kinh doanh nhé. |
| điểm khác biệt | what sets it apart | Điểm khác biệt của quán chúng tôi là không gian. |
| suýt | almost, nearly (of something bad) | Quán suýt phải đóng cửa năm ngoái. |
Then talk it through
Pitching an idea to someone who might invest in it. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.