Living together
Sống cùng nhau
By the end you can
- Discuss a social issue and see both sides
- Write an opinion piece
- Understand a long opinion piece
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| vấn đề xã hội | a social issue | Khoảng cách giàu nghèo là một vấn đề xã hội lớn. |
| cả hai phía | both sides | Phải nghe cả hai phía. |
| theo quan điểm của tôi | in my view | Theo quan điểm của tôi, nhà nước nên hỗ trợ nhiều hơn. |
| bình đẳng giới | gender equality | Bình đẳng giới đã tốt hơn, nhưng vẫn còn nhiều việc phải làm. |
| trọng nam khinh nữ | favouring sons over daughters | Ở một số nơi vẫn còn tư tưởng trọng nam khinh nữ. |
| thế hệ trẻ | the younger generation | Thế hệ trẻ có suy nghĩ khác. |
| người già neo đơn | elderly people living alone | Phường có nhóm tình nguyện thăm người già neo đơn. |
| bài xã luận | an editorial, an opinion piece | Tôi đọc một bài xã luận về chuyện này. |
| hương ước | a village covenant (a village's own written rules) | Làng tôi vẫn còn hương ước từ thời xưa. |
| lá lành đùm lá rách | the better-off help the worse-off (literally 'whole leaves wrap torn ones') | Lá lành đùm lá rách, ai cũng góp một ít. |
| định kiến | prejudice | Chúng ta cần bỏ định kiến về người nghèo. |
| cộng đồng | the community | Cả cộng đồng cùng giúp đỡ. |
Then talk it through
A dinner where the guests disagree about a social issue. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.