Open Björn
Vietnamese · B2 · Unit 22

Mixed feelings

Cảm xúc lẫn lộn

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
cảm xúc lẫn lộnmixed feelingsTôi có cảm xúc lẫn lộn về việc chuyển đi.
vừa vui vừa buồnhappy and sad at onceNgày con đi du học, tôi vừa vui vừa buồn.
nhẹ nhõmrelievedNói ra được, tôi thấy nhẹ nhõm hẳn.
day dứtunable to let it go, tormentedĐến giờ chị ấy vẫn day dứt về chuyện đó.
mình rất tiếcI'm so sorry (sympathy, friendly)Mình rất tiếc khi nghe tin này.
có mình ở đâyI'm here for youĐừng khóc, có mình ở đây rồi.
chia taybreak up; say goodbye, partHọ chia tay sau năm năm yêu nhau.
thời gian sẽ chữa lànhtime healsThời gian sẽ chữa lành mọi thứ.
giận nhaube on bad terms, not be speakingHai chị em giận nhau mười năm.
làm lànhmake up (after a quarrel)Cuối cùng hai chị em cũng làm lành.
tủi thânfeel hurt and left outKhông ai nhớ sinh nhật, tôi thấy tủi thân.
nghẹn ngàochoked upBà nghẹn ngào không nói nên lời.

Then talk it through

Comforting a friend after a breakup. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.