Mixed feelings
Cảm xúc lẫn lộn
By the end you can
- Describe mixed feelings
- Show sympathy and support
- Understand an emotional text
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| cảm xúc lẫn lộn | mixed feelings | Tôi có cảm xúc lẫn lộn về việc chuyển đi. |
| vừa vui vừa buồn | happy and sad at once | Ngày con đi du học, tôi vừa vui vừa buồn. |
| nhẹ nhõm | relieved | Nói ra được, tôi thấy nhẹ nhõm hẳn. |
| day dứt | unable to let it go, tormented | Đến giờ chị ấy vẫn day dứt về chuyện đó. |
| mình rất tiếc | I'm so sorry (sympathy, friendly) | Mình rất tiếc khi nghe tin này. |
| có mình ở đây | I'm here for you | Đừng khóc, có mình ở đây rồi. |
| chia tay | break up; say goodbye, part | Họ chia tay sau năm năm yêu nhau. |
| thời gian sẽ chữa lành | time heals | Thời gian sẽ chữa lành mọi thứ. |
| giận nhau | be on bad terms, not be speaking | Hai chị em giận nhau mười năm. |
| làm lành | make up (after a quarrel) | Cuối cùng hai chị em cũng làm lành. |
| tủi thân | feel hurt and left out | Không ai nhớ sinh nhật, tôi thấy tủi thân. |
| nghẹn ngào | choked up | Bà nghẹn ngào không nói nên lời. |
Then talk it through
Comforting a friend after a breakup. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.