Persuading
Thuyết phục
By the end you can
- Persuade someone to change their mind
- Give way on one point to win another
- Understand how an advert tries to persuade
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| thử nghĩ xem | just think about it | Thử nghĩ xem, cả nhà sẽ được nghỉ ngơi. |
| tin mình đi | trust me (friendly) | Tin mình đi, Phú Quốc tháng ba đẹp lắm. |
| có mất gì đâu | what have we got to lose | Đi thử một lần, có mất gì đâu. |
| đổi lại | in return | Đổi lại, năm sau con sẽ chọn chỗ đi. |
| được rồi, nhưng | fine, but | Được rồi, nhưng phải ở khách sạn gần biển. |
| thay đổi ý kiến | change your mind | Cuối cùng bố cũng thay đổi ý kiến. |
| chỉ hôm nay | today only | Giảm giá ba mươi phần trăm, chỉ hôm nay! |
| quảng cáo | an advert; advertise | Quảng cáo này làm người ta sợ bỏ lỡ. |
| đánh vào tâm lý | play on people's feelings | Người bán hàng biết cách đánh vào tâm lý khách. |
| dụ | coax, talk someone into it (informal) | Anh ấy dụ cả nhà đi Đà Lạt. |
| gặp phải đối thủ | meet your match | Lần này ông bán hàng đã gặp phải đối thủ. |
| chốt đơn | close a sale (informal) | Chỉ năm phút sau cô ấy đã chốt đơn. |
Then talk it through
Convincing your family to go on a holiday they don't want. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.