Open Björn
Vietnamese · B2 · Unit 23

Persuading

Thuyết phục

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
thử nghĩ xemjust think about itThử nghĩ xem, cả nhà sẽ được nghỉ ngơi.
tin mình đitrust me (friendly)Tin mình đi, Phú Quốc tháng ba đẹp lắm.
có mất gì đâuwhat have we got to loseĐi thử một lần, có mất gì đâu.
đổi lạiin returnĐổi lại, năm sau con sẽ chọn chỗ đi.
được rồi, nhưngfine, butĐược rồi, nhưng phải ở khách sạn gần biển.
thay đổi ý kiếnchange your mindCuối cùng bố cũng thay đổi ý kiến.
chỉ hôm naytoday onlyGiảm giá ba mươi phần trăm, chỉ hôm nay!
quảng cáoan advert; advertiseQuảng cáo này làm người ta sợ bỏ lỡ.
đánh vào tâm lýplay on people's feelingsNgười bán hàng biết cách đánh vào tâm lý khách.
dụcoax, talk someone into it (informal)Anh ấy dụ cả nhà đi Đà Lạt.
gặp phải đối thủmeet your matchLần này ông bán hàng đã gặp phải đối thủ.
chốt đơnclose a sale (informal)Chỉ năm phút sau cô ấy đã chốt đơn.

Then talk it through

Convincing your family to go on a holiday they don't want. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.