Presentations
Thuyết trình
By the end you can
- Present a topic in a clear order
- Handle questions after a presentation
- Understand a talk
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| bài thuyết trình | a presentation | Bài thuyết trình của tôi gồm ba phần. |
| trước hết | first of all | Trước hết, tôi xin giới thiệu sơ qua về dự án. |
| tiếp theo là | next comes | Tiếp theo là kết quả của quý ba. |
| như các anh chị thấy | as you can see (to a group of colleagues) | Như các anh chị thấy trên biểu đồ, doanh thu tăng mạnh. |
| slide | a slide (in a presentation) | Mời mọi người xem slide tiếp theo. |
| để kết thúc | to finish, in closing | Để kết thúc, tôi xin tóm tắt ba ý chính. |
| câu hỏi rất hay | that's a good question | Câu hỏi rất hay, cảm ơn chị. |
| cho phép tôi | allow me to | Cho phép tôi trả lời câu hỏi đó sau. |
| tôi sẽ quay lại vấn đề này | I'll come back to that | Tôi sẽ quay lại vấn đề này ở phần cuối. |
| sự cố kỹ thuật | a technical problem | Xin lỗi, có chút sự cố kỹ thuật. |
| máy chiếu | a projector | Đúng lúc đó máy chiếu tắt. |
| cảm ơn mọi người đã lắng nghe | thank you all for listening | Xin cảm ơn mọi người đã lắng nghe. |
Then talk it through
Answering questions after you've presented a project to your team. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.