Open Björn
Vietnamese · B2 · Unit 6

Work and life

Công việc và cuộc sống

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
cân bằng giữa công việc và cuộc sốngwork-life balanceTôi muốn có sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
giảm giờ làmcut down your hoursTôi đang tính giảm giờ làm.
kiệt sứcburnt out, exhaustedLàm như thế thì sớm muộn cũng kiệt sức.
lương caowell-paid; a high salaryAnh ấy bỏ một công việc lương cao để về quê.
nghỉ không lươngunpaid leaveChị ấy xin nghỉ không lương một năm.
sự ổn địnhstability, securityLàm nhà nước mang lại sự ổn định.
chất lượng cuộc sốngquality of lifeVới tôi, chất lượng cuộc sống quan trọng hơn tiền.
áp lựcpressureÁp lực công việc ngày càng lớn.
làm nôngfarm, work the landBây giờ anh ấy làm nông ở Mộc Châu.
căn cứ vàoin accordance with, on the basis of (formal)Căn cứ vào hợp đồng đã ký, tôi xin đề nghị như sau.
đơn xin nghỉ việca letter of resignationTôi đã nộp đơn xin nghỉ việc.
kính đề nghịI respectfully request (formal)Kính đề nghị Ban Giám đốc xem xét.

Then talk it through

A friend thinking of leaving a well-paid job asks for your view. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.