Open Björn
Vietnamese · B2 · Unit 14

Technology and the future

Công nghệ và tương lai

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
trí tuệ nhân tạoartificial intelligence (AI)Trí tuệ nhân tạo sẽ thay đổi nghề dịch thuật.
thay thếreplaceMáy móc có thể thay thế con người trong nhiều việc.
tự động hóaautomation; automateNhà máy đã tự động hóa gần hết.
trong tương laiin the futureTrong tương lai, có lẽ ai cũng có trợ lý ảo.
rất có thểvery likely, quite possiblyRất có thể mười năm nữa không ai còn lái xe.
nhà thông minha smart homeNhà thông minh tự bật đèn khi mình về.
dữ liệudataAi sẽ kiểm soát dữ liệu của chúng ta?
quyền riêng tưprivacyNhiều người lo về quyền riêng tư.
ra quyết định thaymake decisions on behalf ofMáy không nên ra quyết định thay con người.
mất việclose your jobNhiều người sợ mất việc vì AI.
chuyển đổi sốdigital transformation (a common buzzword)Công ty tôi đang chuyển đổi số.
phụ thuộc vàodepend onChúng ta quá phụ thuộc vào điện thoại.

Then talk it through

Colleagues discuss whether AI will change their jobs. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.