A tough interview
Cuộc phỏng vấn khó
By the end you can
- Talk convincingly about what you've achieved
- Handle difficult and unexpected questions
- Understand what lies behind a question
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| thành tích | achievements, a track record | Thành tích lớn nhất của tôi là mở rộng thị trường ra miền Trung. |
| dẫn dắt | lead (a team, a project) | Tôi đã dẫn dắt một đội hai mươi người. |
| kết quả cụ thể | concrete results | Anh có thể cho ví dụ về kết quả cụ thể không? |
| tăng gấp đôi doanh thu | double the turnover | Trong hai năm, chúng tôi tăng gấp đôi doanh thu. |
| điểm yếu lớn nhất | your biggest weakness | Điểm yếu lớn nhất của chị là gì? |
| câu hỏi hóc búa | a tough question | Đó là một câu hỏi hóc búa. |
| cho tôi suy nghĩ một chút | let me think for a moment | Cho tôi suy nghĩ một chút. |
| thất bại | a failure; fail | Hãy kể về một lần anh thất bại. |
| bài học rút ra | the lesson learnt | Bài học rút ra là phải lắng nghe khách hàng. |
| ẩn ý | a hidden meaning, an implication | Câu hỏi đó có ẩn ý gì không? |
| quản lý cấp cao | senior management | Tôi ứng tuyển vị trí quản lý cấp cao. |
| tầm nhìn | a vision | Tầm nhìn của tôi cho bộ phận này rất rõ. |
Then talk it through
A final interview for a senior job, with hard questions. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.