Art and design
Nghệ thuật và thiết kế
By the end you can
- Describe and interpret a work of art
- Discuss what makes something art
- Understand the text at an exhibition
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| bức tranh | a painting (bức: the classifier for pictures) | Bức tranh này vẽ phố cổ Hà Nội. |
| tranh sơn mài | a lacquer painting | Tranh sơn mài là niềm tự hào của mỹ thuật Việt Nam. |
| tranh Đông Hồ | Đông Hồ folk woodblock prints | Tết đến, ông tôi treo tranh Đông Hồ. |
| phố Phái | Bùi Xuân Phái's paintings of old Hanoi streets | Nhìn những con phố cũ, tôi nhớ đến tranh phố Phái. |
| triển lãm | an exhibition | Cuối tuần có triển lãm ở Bảo tàng Mỹ thuật. |
| nghệ thuật đương đại | contemporary art | Tôi không hiểu nghệ thuật đương đại lắm. |
| gợi lên | evoke | Màu sắc gợi lên cảm giác cô đơn. |
| bố cục | composition (of a picture) | Bố cục bức tranh rất cân đối. |
| gam màu | a colour scheme, a palette | Họa sĩ dùng gam màu trầm. |
| thế nào mới là nghệ thuật? | what counts as art? | Thế nào mới là nghệ thuật? Câu hỏi này không dễ. |
| gác xép | an attic, a loft | Người ta tìm thấy bức tranh trên gác xép. |
| thông điệp | a message | Tác phẩm muốn gửi thông điệp gì? |
Then talk it through
Walking round an exhibition with a friend who hates modern art. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.