Open Björn
Vietnamese · C1 · Unit 14

Art and design

Nghệ thuật và thiết kế

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
bức tranha painting (bức: the classifier for pictures)Bức tranh này vẽ phố cổ Hà Nội.
tranh sơn màia lacquer paintingTranh sơn mài là niềm tự hào của mỹ thuật Việt Nam.
tranh Đông HồĐông Hồ folk woodblock printsTết đến, ông tôi treo tranh Đông Hồ.
phố PháiBùi Xuân Phái's paintings of old Hanoi streetsNhìn những con phố cũ, tôi nhớ đến tranh phố Phái.
triển lãman exhibitionCuối tuần có triển lãm ở Bảo tàng Mỹ thuật.
nghệ thuật đương đạicontemporary artTôi không hiểu nghệ thuật đương đại lắm.
gợi lênevokeMàu sắc gợi lên cảm giác cô đơn.
bố cụccomposition (of a picture)Bố cục bức tranh rất cân đối.
gam màua colour scheme, a paletteHọa sĩ dùng gam màu trầm.
thế nào mới là nghệ thuật?what counts as art?Thế nào mới là nghệ thuật? Câu hỏi này không dễ.
gác xépan attic, a loftNgười ta tìm thấy bức tranh trên gác xép.
thông điệpa messageTác phẩm muốn gửi thông điệp gì?

Then talk it through

Walking round an exhibition with a friend who hates modern art. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.