Open Björn
Vietnamese · C1 · Unit 15

Music

Âm nhạc

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
giai điệua melody, a tuneGiai điệu bài này cứ vương vấn mãi.
lời bài hátthe lyricsLời bài hát của Trịnh Công Sơn rất giàu chất thơ.
nhạc TrịnhTrịnh Công Sơn's songsTrời mưa là tôi lại nghe nhạc Trịnh.
quan họquan họ, the call-and-response folk singing of Bắc NinhHội Lim là dịp hát quan họ.
ca trùca trù, an old form of sung poetry from the NorthCa trù từng gần như bị lãng quên.
chạm đếntouch, move (deeply)Bài hát chạm đến trái tim tôi.
nổi da gàget goosebumpsNghe cô ấy hát, tôi nổi da gà.
thể loạia genreAnh thích thể loại nhạc nào?
bắt nguồn từoriginate in, come fromPhong cách này bắt nguồn từ nhạc dân gian Tây Bắc.
chỉ sau một đêmovernightMột video đường phố làm anh ấy nổi tiếng chỉ sau một đêm.
mọi thời đạiof all timeĐây là album hay nhất mọi thời đại.
hát rongbusk, sing in the streetAnh ấy từng hát rong ở phố đi bộ Hồ Gươm.

Then talk it through

Arguing with friends about the best album ever made. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.