Music
Âm nhạc
By the end you can
- Describe how music affects you
- Compare styles of music and where they come from
- Understand a music review
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| giai điệu | a melody, a tune | Giai điệu bài này cứ vương vấn mãi. |
| lời bài hát | the lyrics | Lời bài hát của Trịnh Công Sơn rất giàu chất thơ. |
| nhạc Trịnh | Trịnh Công Sơn's songs | Trời mưa là tôi lại nghe nhạc Trịnh. |
| quan họ | quan họ, the call-and-response folk singing of Bắc Ninh | Hội Lim là dịp hát quan họ. |
| ca trù | ca trù, an old form of sung poetry from the North | Ca trù từng gần như bị lãng quên. |
| chạm đến | touch, move (deeply) | Bài hát chạm đến trái tim tôi. |
| nổi da gà | get goosebumps | Nghe cô ấy hát, tôi nổi da gà. |
| thể loại | a genre | Anh thích thể loại nhạc nào? |
| bắt nguồn từ | originate in, come from | Phong cách này bắt nguồn từ nhạc dân gian Tây Bắc. |
| chỉ sau một đêm | overnight | Một video đường phố làm anh ấy nổi tiếng chỉ sau một đêm. |
| mọi thời đại | of all time | Đây là album hay nhất mọi thời đại. |
| hát rong | busk, sing in the street | Anh ấy từng hát rong ở phố đi bộ Hồ Gươm. |
Then talk it through
Arguing with friends about the best album ever made. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.