Open Björn
Vietnamese · C1 · Unit 22

Big ideas

Những ý tưởng lớn

By the end you can

Words and phrases

VietnameseMeaningExample
tự dofreedomTự do là gì, nếu không có trách nhiệm?
hạnh phúchappiness; happyHạnh phúc không phải là có nhiều tiền.
ý nghĩa cuộc sốngthe meaning of lifeĐêm khuya, hai người bàn về ý nghĩa cuộc sống.
một cuộc sống tốt đẹpa good lifeThế nào là một cuộc sống tốt đẹp?
suy cho cùngin the final analysisSuy cho cùng, ai cũng muốn được yêu thương.
tiền đềa premiseNếu chấp nhận tiền đề này, ta phải chấp nhận kết luận.
giả địnhassume; an assumptionLập luận của anh dựa trên một giả định sai.
tương đốirelative; relativelyMọi giá trị đều tương đối.
nhân sinh quanan outlook on lifeMỗi người có một nhân sinh quan riêng.
biết đủknow when you have enough, be contentBiết đủ là hạnh phúc.
sống chậmslow down, live slowlyNhiều người trẻ muốn sống chậm hơn.
nguyên tắca principle, a ruleÔng ấy sống theo một nguyên tắc duy nhất: không nói dối.

Then talk it through

A late-night conversation about what makes a good life. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.