Big ideas
Những ý tưởng lớn
By the end you can
- Discuss an abstract idea like freedom or happiness
- Build a complex argument step by step
- Understand a philosophical text
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| tự do | freedom | Tự do là gì, nếu không có trách nhiệm? |
| hạnh phúc | happiness; happy | Hạnh phúc không phải là có nhiều tiền. |
| ý nghĩa cuộc sống | the meaning of life | Đêm khuya, hai người bàn về ý nghĩa cuộc sống. |
| một cuộc sống tốt đẹp | a good life | Thế nào là một cuộc sống tốt đẹp? |
| suy cho cùng | in the final analysis | Suy cho cùng, ai cũng muốn được yêu thương. |
| tiền đề | a premise | Nếu chấp nhận tiền đề này, ta phải chấp nhận kết luận. |
| giả định | assume; an assumption | Lập luận của anh dựa trên một giả định sai. |
| tương đối | relative; relatively | Mọi giá trị đều tương đối. |
| nhân sinh quan | an outlook on life | Mỗi người có một nhân sinh quan riêng. |
| biết đủ | know when you have enough, be content | Biết đủ là hạnh phúc. |
| sống chậm | slow down, live slowly | Nhiều người trẻ muốn sống chậm hơn. |
| nguyên tắc | a principle, a rule | Ông ấy sống theo một nguyên tắc duy nhất: không nói dối. |
Then talk it through
A late-night conversation about what makes a good life. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.