Leading a discussion
Điều hành cuộc thảo luận
By the end you can
- Lead a discussion and keep it on track
- Sum up different views fairly
- Understand a long discussion between experts
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| chủ trì | chair (a meeting) | Hôm nay chị Lan chủ trì cuộc họp. |
| đi vào vấn đề chính | get to the point | Mời mọi người đi vào vấn đề chính. |
| lạc đề | off the subject | Xin lỗi, chúng ta đang hơi lạc đề. |
| quay lại chủ đề | get back to the topic | Chúng ta quay lại chủ đề ngân sách nhé. |
| phát biểu | speak, take the floor | Mời anh Nam phát biểu ý kiến. |
| xin phép ngắt lời | excuse me for interrupting | Xin phép ngắt lời anh một chút. |
| mỗi người hai phút | two minutes each | Để công bằng, mỗi người hai phút nhé. |
| tổng hợp lại | pull it together, sum up | Tôi xin tổng hợp lại các ý kiến. |
| có hai luồng ý kiến | there are two schools of thought | Có hai luồng ý kiến về việc này. |
| đi đến thống nhất | reach a consensus | Sau ba tiếng, chúng ta đã đi đến thống nhất. |
| bảo lưu ý kiến | keep your objection on record | Tôi xin bảo lưu ý kiến của mình. |
| hạ nhiệt | cool things down | Chị Lan khéo léo hạ nhiệt cuộc tranh luận. |
Then talk it through
Chairing a tense project meeting. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.