Public debate
Tranh luận trước công chúng
By the end you can
- Take part in a debate and respond on the spot
- Write a well-built opinion piece
- Understand a long debate
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| tôi xin phép phản biện | allow me to respond (to counter an argument) | Tôi xin phép phản biện ý kiến của anh Hùng. |
| xin đừng ngắt lời tôi | please don't interrupt me | Xin đừng ngắt lời tôi, tôi chưa nói xong. |
| đánh tráo khái niệm | twist the terms, shift the goalposts | Anh đang đánh tráo khái niệm. |
| quy chụp | make sweeping accusations | Không nên quy chụp như thế. |
| đối lập | opposing, contrasting | Hai quan điểm hoàn toàn đối lập. |
| dư luận | public opinion | Dư luận chia làm hai phe. |
| trả lời thẳng vào câu hỏi | answer the question directly | Xin chị trả lời thẳng vào câu hỏi. |
| lập luận chặt chẽ | a tight argument | Bài viết có lập luận chặt chẽ. |
| nói có sách, mách có chứng | back up what you say (literally 'speak with books, tell with proof') | Nói có sách, mách có chứng: đây là số liệu chính thức. |
| bài bình luận | a commentary, an opinion piece | Anh ấy viết bài bình luận cho báo Tuổi Trẻ. |
| đối thủ lâu năm | an old rival | Hai ông là đối thủ lâu năm trong mọi cuộc tranh luận. |
| vấn đề nóng | a hot topic | Phí gửi xe là vấn đề nóng ở khu này. |
Then talk it through
A live TV debate about a local issue. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.