Speeches
Bài phát biểu
By the end you can
- Give a short speech that moves people
- Analyse what makes a speech persuasive
- Understand a well-known speech
Words and phrases
| Vietnamese | Meaning | Example |
|---|---|---|
| bài phát biểu | a speech | Bài phát biểu của anh ấy làm mọi người xúc động. |
| thưa quý vị | ladies and gentlemen | Thưa quý vị, xin cảm ơn đã có mặt hôm nay. |
| thay mặt | on behalf of | Thay mặt gia đình, tôi xin cảm ơn quý khách. |
| hai họ | both families (at a wedding) | Hôm nay hai họ đã có mặt đông đủ. |
| trăm năm hạnh phúc | a lifetime of happiness (the wedding wish) | Chúc cô dâu chú rể trăm năm hạnh phúc! |
| nâng ly | raise a glass | Xin mời mọi người cùng nâng ly. |
| gây xúc động | move people, be moving | Câu chuyện của cô ấy gây xúc động mạnh. |
| điệp ngữ | repetition (as a device in a speech or a poem) | Bài diễn văn dùng điệp ngữ rất hiệu quả. |
| ngắt nghỉ | pause (in speaking) | Biết ngắt nghỉ đúng lúc là cả một nghệ thuật. |
| đi vào lòng người | touch people's hearts | Lời nói giản dị nhưng đi vào lòng người. |
| ứng khẩu | speak off the cuff | Anh ấy ứng khẩu mà vẫn rất hay. |
| diễn văn | an address, a formal speech | Bài diễn văn khai giảng năm nay rất ngắn. |
Then talk it through
Giving a speech at a friend's wedding. In the app you have this conversation out loud or typed, with the unit's goals to tick off and corrections at the end.